ポンコツ
ぽんこつ

Danh từ chung

đồ phế thải

JP: かれふるくるまはポンコツ寸前すんぜん

VI: Chiếc xe cũ của anh ấy sắp thành đồng nát.

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vụng về; vô dụng

Danh từ chung

xe hơi bị tháo dỡ

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

đấm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしくるま、ポンコツなのよ。
Chiếc xe của tôi nó bỏ đi rồi.
このポンコツしゃはえんこばかりしている。
Chiếc xe này cứ hỏng hoài.