ポンと
ぽんと
ポンッと
ポンっと
ぽんっと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với một cái vỗ; với một cái đập
JP: 先生は私の背中をぽんとたたいた。
VI: Thầy giáo đã vỗ nhẹ vào lưng tôi.
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với một tiếng nổ; với một tiếng rắc
JP: シャンパンの栓がぽんと音を立ててとんだ。
VI: Nút chai sâm banh đã bật lên với tiếng "pop".
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ném một cách tùy tiện; ném một cách bất cẩn
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cho một cách hào phóng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は弟の肩をポンとたたいた。
Anh ấy đã vỗ vai em trai mình.