ポルトガル語 [Ngữ]
ポルトガルご
Danh từ chung
tiếng Bồ Đào Nha
JP: ニックはポルトガル語をとても上手に話せます。というのも5年間勉強しているからです。
VI: Nick có thể nói tiếng Bồ Đào Nha rất tốt vì anh ấy đã học nó trong 5 năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アンゴラの公用語はポルトガル語です。
Tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức của Angola.
ポルトガル語を教えてくれない?
Bạn có thể dạy tôi tiếng Bồ Đào Nha không?
ポルトガル語ほど美しい言語はない。
Không có ngôn ngữ nào đẹp bằng tiếng Bồ Đào Nha.
彼女はポルトガル語を話します。
Cô ấy nói tiếng Bồ Đào Nha.
ポルトガル語はどこで習ったの?
Bạn đã học tiếng Bồ Đào Nha ở đâu?
ポルトガル語は話せないんだろう?
Bạn không biết nói tiếng Bồ Đào Nha à?
ポルトガル語は、私の母語です。
Tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
トムはブラジルポルトガル語が話せます。
Tom có thể nói tiếng Bồ Đào Nha Brazil.
スペイン語とポルトガル語はよく似た言語です。
Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha rất giống nhau.
ポルトガル語のできる人を探しています。
Tôi đang tìm kiếm một người biết tiếng Bồ Đào Nha.