ポテチ

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Khẩu ngữ

khoai tây chiên

🔗 ポテトチップス

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしのポテチべないでよ。
Đừng ăn khoai tây chiên của tôi.
ぼくのポテチ、とるな。
Đừng lấy khoai tây chiên của tôi.
ここにあったポテチしらない?
Cậu có biết chiếc khoai tây chiên ở đây không?
ポテチにマヨネーズつけると、うまい!
Khoai tây chiên chấm mayonnaise ngon tuyệt!
ポテチをべだすとまらないの。
Khi bắt đầu ăn khoai tây chiên, tôi không thể ngừng lại được.
夜中やちゅうにポテチなんかべたら、ふとるよ。
Ăn khoai tây chiên vào ban đêm sẽ làm bạn tăng cân đấy.
ポテチなんったの?
Bạn đã mua bao nhiêu gói khoai tây chiên?
このポテチ、やめられなくなるね?
Cái khoai tây chiên này khiến người ta không thể dừng lại được nhỉ?
ポテチいちふくろ全部ぜんぶべるんじゃなかった。
Tôi không nên đã ăn hết một túi khoai tây chiên.
「ここにいてたポテチしらない?」「らない」
"Bạn có thấy gói khoai tây tôi để đây không?" "Không biết."

Từ liên quan đến ポテチ