ポケットティッシュ
ポケット・ティッシュ
Danh từ chung
khăn giấy bỏ túi; gói khăn giấy nhỏ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ああ、もう最悪。ティッシュをポケットに入れたまま洗濯しちゃった。
Ôi, thật tồi tệ. Tôi đã để quên khăn giấy trong túi và giặt nó.