Danh từ chung

Lĩnh vực: In ấn

⚠️Từ viết tắt

điểm (đơn vị đo lường kiểu chữ)

🔗 ポイント

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タイポでした。
Đó là một lỗi đánh máy.
すいません、タイポです。
Xin lỗi, tôi đã gõ nhầm.
ごめん、タイポがおおくて。
Xin lỗi, tôi đã gõ nhầm nhiều quá.
今年ことしのポマトの生育せいいくはおしなべて良好りょうこうです。
Sự phát triển của cây Pomato năm nay nhìn chung là tốt.
タイポみるとこたえるなくす。
Khi thấy lỗi đánh máy, tôi mất hứng trả lời.
かれおとうとかたをポンとたたいた。
Anh ấy đã vỗ vai em trai mình.
かれいぬにポパイという名前なまえをつけた。
Anh ấy đã đặt tên cho con chó là Popeye.
かれ自分じぶんいぬをポパイと名付なづけた。
Anh ấy đã đặt tên cho con chó của mình là Popeye.
かれいぬかれにポパイと名付なづけられた。
Con chó của anh ấy được anh ấy đặt tên là Popeye.
つづみには、よん種類しゅるいおとがあります:ポ、プ、タ、チ。ポとプの音色ねいろはよくてるけど、微妙びみょうちがいます。
Trống có bốn loại âm thanh: Po, Pu, Ta, Chi. Âm thanh của Po và Pu rất giống nhau nhưng có chút khác biệt.