ボール遊び [Du]
ボールあそび
Danh từ chung
chơi bóng (ví dụ: bóng đá, chơi bắt bóng, v.v.)
JP: 今まで使っていたものを今朝部屋でボール遊びをしていて、わってしまったのです。
VI: Đồ mà tôi đã dùng cho đến nay đã bị vỡ khi chơi bóng trong phòng sáng nay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ママ、どこでならボール遊びしていい?
Mẹ ơi, con có thể chơi bóng ở đâu?
この部屋の中でボール遊びをしてはいけません。
Bạn không được chơi bóng trong căn phòng này.
結果、雨の日は部屋の中でボール遊びをしています。
Kết quả là vào những ngày mưa, tôi đã chơi bóng trong phòng.