ボール投げ [Đầu]

ボールなげ

Danh từ chung

chơi bóng

JP: わたしたちはみながやれるように順番じゅんばんにボールげをした。

VI: Chúng ta đã thay phiên nhau ném bóng để mọi người đều có thể chơi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボールをげてください。
Hãy ném quả bóng.
そのボールげて。
Ném quả bóng đó đi.
トムにボールをげた。
Tôi đã ném bóng cho Tom.
ボールをトムにげて。
Ném bóng cho Tom.
ボールをかえしてください。
Hãy ném trả quả bóng lại cho tôi.
そのボールをげてください。
Hãy ném quả bóng này cho tôi.
ボールをできるだけとおくにげろ。
Hãy ném quả bóng càng xa càng tốt.
ボールをこっちにげてくれ。
Hãy ném quả bóng về phía này cho tôi.
こっちにボールをげてください。
Hãy ném bóng về phía này.
トムはメーリにボールをげました。
Tom đã ném bóng cho Méli.