ボランティア活動 [Hoạt Động]
ボランティアかつどう
Danh từ chung
hoạt động tình nguyện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボランティア活動してるの?
Bạn đang tham gia hoạt động tình nguyện à?
彼女はボランティア活動に専念した。
Cô ấy đã tập trung vào hoạt động tình nguyện.
彼はボランティア活動に専念した。
Anh ấy đã tận tâm với các hoạt động tình nguyện.
彼女はボランティア活動をする決心をした。
Cô ấy đã quyết định tham gia vào hoạt động tình nguyện.
ボランティア活動をしたことがありますか。
Bạn đã từng làm tình nguyện chưa?
私にはボランティア活動をしている友人がいる。
Tôi có bạn bè đang tham gia hoạt động tình nguyện.
そのボランティアグループの活動は50年に及んだ。
Hoạt động của nhóm tình nguyện đã kéo dài 50 năm.
「滞在の目的はなんですか?」「ギバン村でのボランティア活動に参加するためです」
"Mục đích của bạn ở lại là gì?" "Tôi tham gia hoạt động tình nguyện ở làng Giban."
私には子どもがいないので、子どもがいる人よりもっと多くの時間をボランティア活動に費やすことができます。
Vì tôi không có con, tôi có thể dành nhiều thời gian hơn cho các hoạt động tình nguyện so với những người có con.
あるいはそれほど若くない人たちから。凍てつく寒さと焼け付く暑さにもひるまず、家から家へと赤の他人のドアをノックしてくれた人たちから力を得ました。ボランティアとなって組織を作って活動した、何百万人というアメリカ人から力を得ました。建国から200年以上たった今でも、人民の人民による人民のための政府はこの地上から消え去ってはいないのだと証明してくれた、そういう人たちから力を得たのです。
Hoặc từ những người không còn trẻ nữa. Những người đã không nao núng trước cái lạnh cắt da và cái nóng cháy da, đã đi từ nhà này sang nhà khác và gõ cửa những người xa lạ. Từ hàng triệu người Mỹ đã trở thành tình nguyện viên và xây dựng tổ chức, đã hoạt động. Những người đã chứng minh rằng, ngay cả sau hơn 200 năm, chính phủ của dân, do dân và vì dân vẫn chưa biến mất khỏi trái đất này.