ボツ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
bị từ chối
JP: 上司は私が提案した企画をいきなりボツにしてしまった。こうなるといつまでここで働いていたものかどうか確信がもてない。
VI: Sếp đã bác bỏ ngay lập tức kế hoạch do tôi đề xuất. Khi mọi chuyện như vậy, tôi không chắc mình có thể làm việc ở đây bao lâu.
🔗 没・ぼつ; ボツにする