ボコボコ
ぼこぼこ
ポコポコ
ぽこぽこ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng bọt nước

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

âm thanh rỗng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ đuôi na

lỗ chỗ; đầy lỗ hoặc vết lõm

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTính từ đuôi na

⚠️Khẩu ngữ

đánh đập tàn nhẫn

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đây đó

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng bước đi chậm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボコボコにされた。
Tôi đã bị đánh bầm dập.
ボコボコにやられた。
Tôi đã bị đánh tơi bời.
トムはメアリーをボコボコになぐった。
Tom đã đánh Mary đến mức bầm dập.
おい、てめえら、ボコボコにされたいのか?
Này, các người muốn bị đánh tơi bời à?