ホールインワン
ホール・イン・ワン
Danh từ chung
Lĩnh vực: Gôn
cú đánh một gậy vào lỗ
JP: ホールインワンは概して感動的だ。
VI: Hole-in-one thường rất xúc động.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはホールインワンをした。
Tom đã đánh được một cú hole-in-one.
ホールインワンを一度でいいから出したいよ。
Tôi muốn làm được hole-in-one ít nhất một lần.