ホームルーム
Danh từ chung
lớp học chủ nhiệm; phòng học chủ nhiệm
JP: 第4に、日本の私のホームルームのクラスには、能力が大幅に違う生徒がいました。
VI: Thứ tư, trong lớp học chủ nhiệm của tôi ở Nhật Bản, có những học sinh có khả năng rất khác nhau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毎朝私たちは10分間ホームルームがあります。
Mỗi buổi sáng chúng tôi có 10 phút họp lớp.