ホームズ
ホウムズ

Danh từ chung

nhà

JP: ホームズさんにおいしたいのですが。

VI: Tôi muốn gặp ông Holmes.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ホームズはだれにも気付きづかれずに部屋へやからていった。
Holmes đã rời phòng mà không ai nhận ra.
いかなる非常時ひじょうじにもホームズさんはいつもたよりになる。
Trong bất kỳ tình huống khẩn cấp nào, ông Holmes luôn đáng tin cậy.
ホームズさんはパイプのだい愛用あいようしゃで、めい探偵たんていです。
Ông Holmes là một thám tử nổi tiếng và là người đam mê ống hút thuốc.
ベンソンとホームズは人工じんこう受精じゅせい両親りょうしんおよぼす心理しんりてき影響えいきょう分析ぶんせきした。
Benson và Holmes đã phân tích tác động tâm lý của thụ tinh nhân tạo đối với cha mẹ.