ホノルル

Danh từ chung

Honolulu

JP: かれはホノルル経由けいゆかえってきた。

VI: Anh ấy đã trở về qua Honolulu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはホノルルでたのしんでいるよ。
Họ đang vui vẻ ở Honolulu.
ホノルル着陸ちゃくりくのため降下こうかはじめます。
Chúng tôi bắt đầu hạ cánh xuống Honolulu.
ホノルル経由けいゆ東京とうきょうかえりたいのですが。
Tôi muốn về Tokyo qua Honolulu.
そのふね明日あした、ホノルルにかって出航しゅっこうする。
Ngày mai, con tàu đó sẽ khởi hành đi Honolulu.
我々われわれ四月しがつ二日ふつかにホノルルへもどった。
Chúng tôi đã trở lại Honolulu vào ngày 2 tháng 4.
その飛行機ひこうき明日あしたあさホノルルに到着とうちゃくする予定よていです。
Chiếc máy bay đó dự kiến sẽ đến Honolulu vào sáng mai.
わたしたち4月しがつ2日ふつかにホノルルにかえってきた。
Chúng tôi đã trở về Honolulu vào ngày 2 tháng 4.
ちち午後ごご4時よんじ30分さんじゅっぷんにホノルルにことになっている。
Bố tôi dự kiến sẽ đến Honolulu vào lúc 4:30 chiều.