ホットドッグ
ホット・ドッグ
ホットドック
ホット・ドック
ホッドドッグ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
bánh mì kẹp xúc xích
JP: ホットドッグを2個、辛子とケチャップつきでおねがいします。
VI: Làm ơn cho tôi hai chiếc hotdog với mù tạt và tương cà.
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
🗣️ Phương ngữ Tohoku
bánh mì kẹp xúc xích bọc bột
🔗 アメリカンドッグ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ホットドッグが欲しいの?
Bạn muốn ăn hotdog không?
私は昼食にホットドッグをとった。
Tôi đã ăn hotdog cho bữa trưa.
昼はホットドッグを食べたんだ。
Tôi đã ăn hotdog vào buổi trưa.
列を上に下に歩き回る時、「ホットドッグはいかが。ホットドッグはいかが」と叫ぶ。
Khi đi qua hàng, người ta liên tục hô "Bánh mì kẹp thịt nóng đây, ai mua không?"
彼は一生懸命ホットドッグを売っている。
Anh ấy đang bán hotdog rất chăm chỉ.
玉ねぎの上に、彼はホットドッグを置いた。
Trên lớp hành tây, anh ta đã đặt một cái xúc xích.
スコット君!お昼はホットドッグにしてね。
Scott, hãy ăn hotdog vào buổi trưa nhé.
ホットドッグか何か食べに行こうよ。
Chúng ta đi ăn hotdog hay gì đó nhé.
ホットドッグの上に彼はリンゴを少し乗せた。
Trên cái xúc xích, anh ta đã cho một ít táo lên.
ホテルの横にはホットドッグ専門店があるよ。
Bên cạnh khách sạn là một cửa hàng chuyên bán hot dog.