ホイップクリーム
ホイップ・クリーム

Danh từ chung

kem đánh bông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ホイップクリームがなつかしい。ああ、でもダイエットをはじめたからべられない。
Tôi nhớ kem tươi quá, nhưng tôi đã bắt đầu ăn kiêng nên không thể ăn được.