ペーパーカップ
ペーパー・カップ

Danh từ chung

cốc giấy

JP: カップケーキがたに、ペーパーカップをならべます。

VI: Xếp các giấy làm bánh vào khuôn cupcake.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ペーパー・カップのなかへとあふれでていく。
Nước tràn ra khỏi cốc giấy.