ペンペン
ぺんぺん
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình ⚠️Ngôn ngữ trẻ em
với một cái tát; với một cái đánh
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với một âm thanh của đàn shamisen
Danh từ chung
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình ⚠️Ngôn ngữ trẻ em
đàn shamisen
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お尻ペンペンするよ!
Tôi sẽ cho bạn một trận đòn đấy!
次やったら、お尻ペンペンしますよ。
Nếu làm lại lần nữa, tôi sẽ đánh vào mông bạn đấy.