ペンパル
ペン・パル

Danh từ chung

bạn qua thư

JP: あなたのペンパルになりたいのです。

VI: Tôi muốn trở thành bạn qua thư của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

次郎じろうはオーストラリアのペンパルと文通ぶんつうしている。
Jirou đang trao đổi thư từ với bạn bè qua thư ở Úc.
彼女かのじょはオーストラリアのペンパルと定期ていきてき文通ぶんつうしている。
Cô ấy thường xuyên trao đổi thư từ với bạn qua thư ở Úc.