ペンチ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
kìm cắt; kìm thợ điện; kìm đa năng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車にペンチがあるよ。
Trong xe có cái kìm.
ペンチは道具箱に入れといて。
Hãy để cái kìm vào hộp đồ nghề.
ペンチを道具箱に納めといて。
Hãy cất cái kìm vào hộp đồ nghề.