ペリー
Danh từ chung
⚠️Họ ⚠️Tên riêng (không xác định giới tính) ⚠️Tên địa danh
Perry
Danh từ chung
⚠️Họ tên đầy đủ của một người cụ thể
Perry, Matthew C. (1794-1858; sĩ quan hải quân Mỹ)
Danh từ chung
⚠️Họ ⚠️Tên riêng (không xác định giới tính)
Peri; Perri
Danh từ chung
⚠️Họ
Pelly
Danh từ chung
⚠️Họ ⚠️Tên riêng (không xác định giới tính)
Peli; Pelli
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの男は弁護士のペリー・メースンだ。
Người đàn ông đó là luật sư Perry Mason.
ペリーは独り言を言う癖がついた。
Perry đã có thói quen nói một mình.
ペリーは彼から貴重な情報を入手した。
Perry đã nhận được thông tin quý giá từ anh ấy.
ペリーは浦賀に1853年に来航した。
Perry đã đến Uraga vào năm 1853.
ペリーはドレークから情報をもらうことにした。
Perry quyết định nhận thông tin từ Drake.
1853年、ペリーはついに東京湾へ入港した。
Năm 1853, Perry cuối cùng đã vào cảng Vịnh Tokyo.
1853年、ペリーは、日本にアメリカへの門戸を開くように要求した。
Năm 1853, Perry yêu cầu Nhật Bản mở cửa cho Mỹ.
ペリーはエメット理論がニュートン物理学とは無関係に構築されたと考えているが、それは誤っている。
Perry cho rằng lý thuyết của Emmet được xây dựng độc lập với vật lý Newton, nhưng điều đó là sai.