ベルリンの壁 [Bích]

ベルリンのかべ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Từ lịch sử

Bức tường Berlin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1989年せんきゅうひゃくはちじゅうきゅうねん11月じゅういちがつにベルリンのかべ崩壊ほうかいしました。
Vào tháng 11 năm 1989, bức tường Berlin đã sụp đổ.
ベルリンのかべ崩壊ほうかいしたのは1989年せんきゅうひゃくはちじゅうきゅうねんのことだった。
Bức tường Berlin sụp đổ vào năm 1989.
ベルリンのかべ崩壊ほうかいしたとき、トムは12歳じゅうにさいだった。
Khi Bức tường Berlin sụp đổ, Tom đã 12 tuổi.
ひと月面げつめん着陸ちゃくりくし、ベルリンではかべ崩壊ほうかいし、われわれの科学かがく想像そうぞうりょくによって世界せかいはつながりました。
Con người đã đặt chân lên mặt trăng, bức tường Berlin đã sụp đổ, và thế giới đã được kết nối nhờ vào khoa học và trí tưởng tượng của chúng ta.