ベルボーイ
Danh từ chung
nhân viên khuân vác
JP: ベルボーイがお部屋にご案内します。
VI: Bellboy sẽ dẫn bạn đến phòng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ベルボーイをよこしていただけますか。
Bạn có thể gọi hộ lễ cho tôi được không?
ベルボーイを呼んでもらえますか?
Bạn có thể gọi hộ tôi bồi bàn không?
チェックアウトしたいので、ベルボーイをよんでください。
Tôi muốn trả phòng, làm ơn gọi hộ tống giúp tôi.
私はベルボーイに部屋までスーツケースを運んでもらった。
Tôi đã nhờ người mang hành lý đến phòng.