ベストセラー
ベスト・セラー
Danh từ chung
bán chạy nhất
JP: この本はかつてはベストセラーだったが、今は絶版になっている。
VI: Quyển sách này từng là sách bán chạy nhất, nhưng bây giờ đã ngừng xuất bản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はベストセラーの小説を早速読んだ。
Cô ấy đã lập tức đọc cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất.
有名作家はまたベストセラー書を著した。
Nhà văn nổi tiếng lại vừa xuất bản một cuốn sách bán chạy nhất.
彼はベストセラーを書いて一財産作った。
Anh ấy đã viết một cuốn sách bán chạy và kiếm được một gia tài.
そのベストセラーを秋田の書店で入手できますか。
Bạn có thể mua được cuốn sách bán chạy nhất đó ở nhà sách Akita không?
漫画と日本の映画産業の関係は、ベストセラーとハリウッドの関係に似ている。
Mối quan hệ giữa truyện tranh và ngành công nghiệp điện ảnh Nhật Bản tương tự như mối quan hệ giữa sách bán chạy nhất và Hollywood.