ベイ
Danh từ chung
vịnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ベイカー先生は教師というよりはむしろ学者だ。
Thầy Baker không hẳn là một giáo viên mà gần giống một học giả hơn.
ベイカーさんは学者というよりはむしろ作家だ。
Ông Baker không hẳn là một học giả mà gần giống một nhà văn hơn.
ベイスギを材料に巨大でグロテスクな、しかし美しい円柱を作った。
Họ đã sử dụng gỗ bách để tạo ra một cột tròn khổng lồ, kỳ quái nhưng đẹp.
学生達はベイカー博士の誕生日に敬意を表してお祝いした。
Học sinh đã tổ chức một bữa tiệc để tôn vinh sinh nhật của Tiến sĩ Baker.
若い男の車がフェンスに接していたので、ベイカーさんは女子学生がすわっている、別のサイドに車を寄せた。
Chiếc xe của người đàn ông trẻ đã chạm vào hàng rào, vì vậy ông Baker đã đỗ xe sang một bên khác có các nữ sinh ngồi.
女子学生はベイカーさんの言った、「すいませんが、場所をかわってもらえませんか」という言葉を聞いて、さらに驚いた。
Nữ sinh viên đã càng ngạc nhiên hơn khi nghe thấy lời của anh Baker rằng, "Xin lỗi, bạn có thể đổi chỗ được không?"
学寮長のベイカーさんは、それゆえに自分の所有する小さい車のために、駐車場に特別なスペースを設けた。
Vì lý do đó, giám đốc học viện Baker đã dành một không gian đặc biệt trong bãi đậu xe cho chiếc xe nhỏ của mình.
しかしながらある夜ベイカーさんが、学生全員が学寮に戻っていなければいけない時刻に戻ってきたとき、彼女は自分の駐車スペースに別の車があるのを見つけた。
Tuy nhiên, vào một đêm khi bà Baker trở về vào giờ mà tất cả sinh viên phải về ký túc xá, bà đã thấy một chiếc xe khác đậu ở chỗ đỗ xe của mình.
ベイカーさんは若い男がすぐに去っていくと確信した。それで彼女は、寝る前までに自分の車を本来の場所に駐車できるように、若い男に少し車を動かすように頼もうと思った。
Bà Baker tin rằng người đàn ông trẻ sẽ rời đi ngay lập tức, vì vậy bà đã nghĩ đến việc nhờ anh ta di chuyển xe một chút để bà có thể đậu xe vào vị trí cũ trước khi đi ngủ.