ヘロイン

Danh từ chung

heroin

JP: かれはヘロインの常習じょうしゅうしゃだ。

VI: Anh ấy là một người nghiện heroin.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはヘロイン中毒ちゅうどくだ。
Tom nghiện heroin.
彼女かのじょはヘロインをっていることをみとめた。
Cô ấy đã thừa nhận mình có heroin.
警察けいさつ家宅かたく捜査そうさをし2キロのヘロインを押収おうしゅうした。
Cảnh sát đã tiến hành khám xét nhà cửa và thu giữ 2kg heroin.
ニコチンはヘロインと同様どうよう中毒ちゅうどくせいがあるのですか?
Nicotine có độ nghiện ngang với heroin không?

Từ liên quan đến ヘロイン