ヘビー級 [Cấp]

ヘビーきゅう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hạng nặng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはあしたヘビーきゅうチャンピオンと対戦たいせんする。
Ngày mai anh ấy sẽ đấu với nhà vô địch hạng nặng.
かれはまだヘビーきゅう選手権せんしゅけん保持ほじしている。
Anh ấy vẫn giữ danh hiệu vô địch hạng nặng.