ヘビースモーカー
ヘビー・スモーカー
ヘビースモカー

Danh từ chung

người hút thuốc nặng

JP: 以前いぜんはタバコをい、かなりのヘビースモーカーでした。

VI: Trước đây tôi đã hút thuốc và là một người nghiện thuốc nặng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちちはヘビースモーカーなんです。
Cha tôi là người nghiện thuốc lá nặng.
まえはヘビースモーカーだったんだけど、いまはやめたよ。
Trước đây tôi hút thuốc nhiều lắm, nhưng bây giờ tôi đã bỏ rồi.
喫煙きつえんによって死亡しぼうしたもの大半たいはんはヘビースモーカーではなかった。
Phần lớn những người chết do hút thuốc không phải là những người hút thuốc nặng.