ヘッドライト
ヘットライト
Danh từ chung
đèn pha
JP: ヘッドライトをつけてみてください。
VI: Hãy bật đèn pha xem.
Danh từ chung
đèn đội đầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ヘッドライトが故障したんです。
Đèn pha bị hỏng rồi.
ヘッドライトがまぶしくて一瞬目がくらんだ。
Đèn pha chói lóa khiến tôi lóa mắt trong chốc lát.
僕は前から来る自動車のヘッドライトで目がくらんだ。
Tôi bị lóa mắt bởi đèn pha của xe ô tô đang đi ngược chiều.