ヘアピン
Danh từ chung
kẹp tóc
JP: 彼女はヘアピンで車のドアを開けた。
VI: Cô ấy đã dùng kẹp tóc để mở cửa xe.
Danh từ chung
kẹp tóc
JP: 彼女はヘアピンで車のドアを開けた。
VI: Cô ấy đã dùng kẹp tóc để mở cửa xe.