プールサイド
Danh từ chung
bên hồ bơi
JP: 軽くひと泳ぎした僕は、水から上がってプールサイドに腰を下ろす。
VI: Sau khi bơi một chút, tôi ngồi xuống bên hồ bơi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そこのきみ、プールサイドは走っては駄目だよ。
Này bạn, không được chạy bên hồ bơi đâu nhé.