プロム
Danh từ chung
dạ hội
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前、マジでメアリーをプロムに誘う気なのか?
Cậu thật sự định mời Mary đi dự prom à?
全生徒がプロムの夜礼儀正しく振る舞っているのを見て驚いた。
Tôi ngạc nhiên khi thấy tất cả học sinh cư xử lịch sự trong đêm prom.