プレ
Tiền tố
tiền tố "tiền-"
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
クリプレ、何がいい?
Bạn muốn quà Giáng sinh gì?
君へのプレセントを忘れました。
Tôi đã quên mua quà cho bạn.
ヤニーはプレステでゲームをしました。
Yanni đã chơi game trên PlayStation.
コスプレの魅力は何ですか?
Điều gì làm nên sức hút của cosplay?
今日の新聞のナンプレ、めちゃむずっ。
Ô chữ trong báo hôm nay khó quá.
プレステ3を持ってるか。
Bạn có PlayStation 3 không?
彼女は彼に素敵なプレセントを渡した。
Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà tuyệt vời.
トムが一番気に入っているエルビス・プレスリーの曲は「ジェイルハウス・ロック」だ。
Bài hát yêu thích của Tom của Elvis Presley là "Jailhouse Rock".
プレステ2が来年の3月に発売されるそうだけど、今から楽しみだね。
Nghe nói PlayStation 2 sẽ được phát hành vào tháng Ba năm sau, thật là hào hứng.
プレステ2発売後、ゲームソフト売り場は百花撩乱状態だ。
Sau khi PlayStation 2 được phát hành, khu vực bán game đã trở nên náo nhiệt.