プリントアウト
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
bản in
JP: 事務機が書類を次々とプリントアウトしている。
VI: Máy văn phòng đang in tài liệu liên tục.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今朝ホーキング博士が選んでいた単語はプリントアウトされ、彼ほんの出版社に送られるだろう。
Sáng nay những từ mà Tiến sĩ Hawking chọn đã được in ra và sẽ được gửi cho nhà xuất bản của ông.