プリズム

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

lăng kính

JP: 光線こうせんはプリズムによってななしょく分解ぶんかいされる。

VI: Ánh sáng được tách thành bảy màu bởi lăng kính.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

プリズムはひかり分解ぶんかいする。
Lăng kính tách ánh sáng thành nhiều màu.
プリズムのなかでは、むらさきひかりあかひかりよりも速度そくどちます。
Trong lăng kính, ánh sáng tím chậm lại nhiều hơn so với ánh sáng đỏ.
白色はくしょくひかりたばはプリズムによって様々さまざまいろ光線こうせん分離ぶんりされる。
Chùm sáng trắng được tách thành các tia sáng màu khác nhau qua lăng kính.