Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bấm nút
JP: クリック:マウスの「左側」のボタンを素早く「一回」プチッと押す事です。
VI: Click là hành động nhanh chóng nhấn một lần vào nút bên trái của chuột.
🔗 ポチッ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bẻ gãy; giòn tan
JP: お金がないので、プチッと旅行。
VI: Vì không có tiền, nên tôi chỉ đi du lịch ngắn ngày.
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
một (lỗ nhỏ, v.v.)
🔗 ポチッ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngắn gọn; nhỏ
🔗 プチ