プチ

Tiền tố

nhỏ

JP: そうだ、どうせなら散歩さんぽがてらに、林道りんどうってプチ森林浴しんりんよくでも・・・。

VI: Đúng rồi, nếu đã vậy thì tôi sẽ vừa đi dạo vừa đến con đường rừng để tận hưởng một chút không khí trong lành của rừng cây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かねがないから、プチ旅行りょこうにするよ。
Vì không có tiền nên tôi sẽ đi chơi gần.
週末しゅうまつのプチ旅行りょこうように、かばんりていい?
Cuối tuần này đi chơi, tôi có thể mượn túi của bạn được không?