ブー
ブーッ
Thán từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bíp; còi (còi xe); tiếng kêu (chuông); tiếng la ó (trả lời sai, như chuông trên các chương trình đố vui)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仕事が見つからないって、ブーたれてたわ。
Anh ấy cứ cau có vì không tìm được việc.
ブースカ大好きの水田さんは、偶然入った店でめざとくブースカグッズを見つけて早速買うことにした。
Anh Mizuta, người rất thích Buska, tình cờ vào một cửa hàng và nhanh chóng mua các món đồ Buska mà anh phát hiện.