ブロンズ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đồng

JP: そのぞうはブロンズで鋳造ちゅうぞうされていた。

VI: Bức tượng đó được đúc bằng đồng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ日焼ひやけしてブロンズしょくになった。
Cô ấy đã nắng và da chuyển sang màu đồng.