ブレーカーが落ちる [Lạc]

ブレーカーがおちる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

cầu dao ngắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エアコンと電子でんしレンジをつけたらブレーカーがちた。
Bật điều hòa và lò vi sóng khiến cầu dao tự động ngắt.
ブレーカーがちて暗闇くらやみになったときあかちゃんがこわくてきだしました。
Khi cầu dao điện bị ngắt và tối om, em bé đã sợ hãi và bắt đầu khóc.