ブレーカー
ブレーカ
Danh từ chung
Lĩnh vực: điện, kỹ thuật điện
cầu dao
JP: ブレーカー上げてくればいいの。早く!
VI: Hãy bật aptomat lên. Nhanh lên!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
エアコンと電子レンジをつけたらブレーカーが落ちた。
Bật điều hòa và lò vi sóng khiến cầu dao tự động ngắt.
ブレーカーが落ちて真っ暗闇になった時、赤ちゃんが怖くて泣きだしました。
Khi cầu dao điện bị ngắt và tối om, em bé đã sợ hãi và bắt đầu khóc.