ブランド品 [Phẩm]

ブランドひん

Danh từ chung

hàng hiệu

JP: あのデパートはブランドひんのバーゲンちゅうです。

VI: Cửa hàng bách hóa kia đang giảm giá các mặt hàng hiệu.

🔗 ブランド商品

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ウフフ。あのひとならたくさんブランドひんってくれそうだわ。
Hihi. Người đó có vẻ sẽ mua cho tôi nhiều đồ hiệu lắm đây.
いいのよ。いままでのないブランドひんたかりつけて暴利ぼうりをむさぼってきたんだから。今後こんごせいぜい良心りょうしんてき商売しょうばいにはげめばいいんだわ。
Không sao đâu. Cho đến nay họ đã bán những mặt hàng thương hiệu không có giá trị thực với giá cao để thu lợi nhuận bất chính, vậy nên từ giờ họ nên chuyển sang kinh doanh một cách có lương tâm.