ブラックコーヒー
ブラック・コーヒー

Danh từ chung

cà phê đen

JP: 彼女かのじょがブラックコーヒーがきかどうか、わかりません。

VI: Tôi không biết liệu cô ấy có thích uống cà phê đen không.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コーヒーはブラックにします。
Tôi uống cà phê đen.
コーヒーをブラックでみます。
Tôi uống cà phê đen.
わたしはコーヒーをブラックでみましょう。
Chúng ta hãy uống cà phê đen.
かれはブラックコーヒーがきだ。
Anh ấy thích uống cà phê đen.
かれはコーヒーはいつもブラックでむ。
Anh ấy luôn uống cà phê đen.
トムはいつも、コーヒーは砂糖さとうなしのブラックだよ。
Tom luôn uống cà phê đen không đường.
かれてしまうといけないから、コーヒーをブラックでなにはいんだ。
Vì sợ ngủ quên, anh ấy đã uống nhiều cà phê đen.
コーヒーはどんなふうにしましょうか。いブラックがいいですか。
Bạn muốn cà phê như thế nào? Cà phê đen đậm được không?
コーヒーはどのようにしましょうか、ブラックにしますかクリームをいれますか。
Bạn muốn cà phê như thế nào, để nguyên hay cho thêm kem?
わたしはインスタントコーヒーを1日ついたちに5、6杯ろっぱいむ。ブラックで、なつでもホットだ。
Tôi uống từ 5 đến 6 ly cà phê hòa tan mỗi ngày, đen và nóng, kể cả vào mùa hè.