ブラジル人 [Nhân]

ブラジルじん

Danh từ chung

người Brazil

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはブラジルじんです。
Tôi là người Brazil.
彼女かのじょはブラジルじんです。
Cô ấy là người Brazil.
わたしはブラジルじんのリカルドです。
Tôi là Ricardo, người Brazil.
わたしはポルトガルじんだけど、かれはブラジルじんよ。
Tôi là người Bồ Đào Nha, còn anh ấy là người Brasil.
おどろいたことに、彼女かのじょ一人ひとりでブラジルにいってしまった。
Điều kinh ngạc là cô ấy đã đi đến Brazil một mình.
わたしはブラジルじんですが、祖父そふがパリでまれ、わたし苗字みょうじがフランスけいなのと、わたし自身じしんフランスが大好だいすきなので、フランス代表だいひょうチームを応援おうえんしています。
Tôi là người Brazil nhưng ông tôi sinh ra ở Paris và họ của tôi có nguồn gốc Pháp, và vì tôi rất yêu Pháp nên tôi cổ vũ cho đội tuyển Pháp.