フローリング
フロアリング
フロアーリング
Danh từ chung
sàn gỗ
JP: 二つ折りにしたクッションを枕代わりに、僕はフローリングの上にカーペットを敷いただけの固い床へと横になる。
VI: Tôi đã gấp đôi chiếc đệm để làm gối, chỉ trải thảm trên sàn nhà gỗ cứng và nằm xuống.