フロントガラス
フロント・ガラス
Danh từ chung
kính chắn gió
JP: フロントガラスをふきますか。
VI: Bạn có muốn lau kính chắn gió không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フロントガラスがカチカチだった。
Kính chắn gió cứng ngắc.
フロントガラスは、粉々に割れた。
Kính chắn gió đã vỡ vụn.
フロントガラス、汚れてるよ。
Kính chắn gió bẩn quá.
車のフロントガラスが粉々に割れたの。
Kính chắn gió của xe hơi bị vỡ vụn.
車のフロントガラスが割れてしまった。
Kính chắn gió của xe hơi bị vỡ mất rồi.
フロントガラスが曇って、何も見えないし。
Kính chắn gió bị mờ và không thấy gì cả.
今朝は、フロントガラスに霜が降りてたよ。
Sáng nay kính chắn gió của xe bị đóng băng.
何も見えやしない。フロントガラスがめっちゃ汚れてる。
Không thấy gì cả vì kính chắn gió bẩn quá.
駐車場に戻ってみたら、車のフロントガラスにひびが入ってた。
Khi quay lại bãi đỗ xe, tôi thấy kính chắn gió của xe bị nứt.
「カチカチのフロントガラスにこのポットのあっついお茶かけて」「気でも狂ったのか?」
"Đổ trà nóng vào kính chắn gió cứng ngắc này đi" - "Cậu điên rồi à?"