フリーター

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

người sống bằng công việc bán thời gian; người có cuộc sống dựa vào công việc bán thời gian

🔗 フリーアルバイター

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レチェ・フリータってべたことある?ぼく一番いちばんきなデザートなんだけど。
Bạn đã từng ăn Leche frita chưa? Đó là món tráng miệng yêu thích nhất của tôi.