フリフリ
ふりふり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

có diềm

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

bay bổng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

んだフリしてなんをのがれたそうです。
Người đó đã giả chết để thoát khỏi nguy hiểm.
トムは興味きょうみのないフリをしているだけだ。
Tom chỉ đang giả vờ không quan tâm.
かれはイギリスじんのフリをしていたが、外国がいこくなまりからその正体しょうたいがばれた。
Anh ấy đã giả vờ là người Anh, nhưng giọng nước ngoài đã tiết lộ thân phận thực sự của anh ấy.