フライング

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

bay

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ viết tắt

xuất phát sai

JP: あの選手せんしゅ2回にかいもフライングをした。

VI: Vận động viên đó đã xuất phát sớm hai lần.

🔗 フライングスタート

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

làm gì đó trước thời gian đã định; phá vỡ ngày phát hành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ2度にどのフライングで失格しっかくした。
Cô ấy đã bị loại vì hai lần xuất phát sớm.
これからさき挫折ざせつもあればフライングもあるでしょう。わたしがこれから大統領だいとうりょうとしてくだすべての決定けっていやすべての政策せいさく賛成さんせいできないひとは、たくさんいるでしょう。そして政府せいふがすべての問題もんだい解決かいけつできるわけではないと、わたしたちは承知しょうちしています。
Từ giờ trở đi, sẽ có lúc thất bại, cũng có lúc vội vàng. Sẽ có rất nhiều người không đồng ý với mọi quyết định và chính sách mà tôi đưa ra trong vai trò Tổng thống. Và chúng tôi biết rằng chính phủ không thể giải quyết hết mọi vấn đề.